Công cụ hỗ trợ tra cứu thư viện gói thầu, xác định phạm vi áp dụng theo cấu hình dự án và tạo bản đầu bài từ dữ liệu chuẩn QC-GT-01. Công cụ hỗ trợ nghiệp vụ; quyết định áp dụng, gộp/tách gói và thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo Quy chuẩn, RASCI và hồ sơ của từng dự án.
Là gì. Khoảng thời gian của dự án được pháp luật quy định thành một khối công việc liên tục. Lấy đúng ba giai đoạn tại khoản 1 Điều 16 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15, cụ thể hóa tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 217/2026/NĐ-CP.
| Giai đoạn | Từ khi nào đến khi nào | Nội dung theo Điều 4 Nghị định 217/2026 |
|---|---|---|
| I. Chuẩn bị dự án | Từ ý tưởng đến Quyết định phê duyệt dự án | Chủ trương đầu tư; quy hoạch làm căn cứ lập dự án; khảo sát; lập và thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi; phê duyệt dự án (điểm a khoản 1) |
| II. Thực hiện dự án | Từ phê duyệt dự án đến bàn giao | Chuẩn bị mặt bằng, rà phá bom mìn; khảo sát phục vụ thiết kế; thiết kế và dự toán; giấy phép; ký hợp đồng; thi công; giám sát; chạy thử; nghiệm thu; bàn giao (điểm b khoản 1) |
| III. Kết thúc xây dựng | Từ bàn giao đến đóng dự án | Quyết toán hợp đồng và vốn đầu tư; bảo hành; bàn giao hồ sơ (điểm c khoản 1); với bất động sản còn thêm vận hành và bàn giao hạ tầng theo khoản 5 Điều 58 Luật Xây dựng |
Là gì. Thời điểm dự án không được đi tiếp nếu chưa có đủ hồ sơ luật quy định và chưa có chữ ký của cấp có thẩm quyền. Chọn đúng năm thời điểm Luật Xây dựng buộc phải có một quyết định; cả năm đều đã có dòng phê duyệt tương ứng trong RASCI phân quyền.
| Cổng | Quyết định luật buộc phải có | Căn cứ | Người ký theo RASCI |
|---|---|---|---|
| Cổng 1 Chủ trương đầu tư | Có làm dự án hay không, quy mô nào, chia mấy đợt | Khoản 5 Điều 23; khoản 2, 3 Điều 16 Luật Xây dựng | Hội đồng quản trị |
| Cổng 2 Phê duyệt dự án | Phê duyệt dự án, tổng mức đầu tư, số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn áp dụng | Điều 26, 27, 28; Điều 19; khoản 2 Điều 7; Điều 75 Luật Xây dựng | Hội đồng quản trị với tổng mức đầu tư, quy hoạch, ngân sách; Tổng Giám đốc với thiết kế cơ sở và báo cáo khả thi |
| Cổng 3 Duyệt thiết kế, khởi công | Phê duyệt thiết kế triển khai, dự toán và cho phép khởi công | Điều 29, 30; Điều 43; Điều 48 Luật Xây dựng | Tổng Giám đốc; thông báo khởi công do Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| Cổng 4 Nghiệm thu, bàn giao | Nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng | Điều 57, 58 Luật Xây dựng; Điều 25 Nghị định 207/2026 | Phó Tổng Giám đốc phụ trách Khối |
| Cổng 5 Quyết toán, đóng dự án | Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và đóng dự án | Điều 79, 87, 64, 42 Luật Xây dựng | Tổng Giám đốc |
Là gì. Tập hợp các gói cùng bản chất công việc, được cùng một cụm điều khoản điều chỉnh và đòi hỏi cùng loại năng lực nhà thầu. Không nhóm theo phòng ban phụ trách, vì một việc có thể thuộc nhiều phòng ban; không nhóm theo giai đoạn, vì một nhóm chạy xuyên nhiều giai đoạn.
| Nhóm | Tên nhóm và mã gói | Cụm quy định điều chỉnh và lý do tách nhóm |
|---|---|---|
| 1 | Khảo sát 4 gói · 01–04 | Điều 21, 22 Luật Xây dựng; Điều 10–15 Nghị định 217/2026 quy định trình tự riêng bốn bước: nhiệm vụ, phương án, thực hiện, nghiệm thu |
| 2 | Pháp lý, quy hoạch, môi trường 7 gói · 05–10, 46 | Pháp luật đầu tư, đất đai, quy hoạch đô thị, bảo vệ môi trường. Không thuộc Luật Xây dựng, do cơ quan khác thẩm định, là đầu vào bắt buộc của Cổng 1 và 2 |
| 3 | Thiết kế ý tưởng 3 gói · 11–13 | Không phải bước thiết kế theo Điều 19 Luật Xây dựng; tách để không lẫn với thiết kế có giá trị pháp lý, và vì thường thuê tư vấn nước ngoài |
| 4 | Thiết kế xây dựng 6 gói · 14–18, 51 | Điều 19, 20, 24, 29 Luật Xây dựng; Điều 16–25 Nghị định 217/2026 về nhiệm vụ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, BIM; nhà thầu chịu trách nhiệm theo Điều 35 |
| 5 | Kiểm soát độc lập 4 gói · 19–21, 49 | Khoản 5 Điều 26, khoản 3 Điều 29, Điều 36 Luật Xây dựng; Điều 7, 8, 40, 41 Nghị định 207/2026. Luật buộc độc lập với thiết kế và thi công |
| 6 | Quản lý và giám sát 6 gói · 22–24, 47, 48, 50 | Điều 32, 33, 56 Luật Xây dựng; Điều 16, 20, 28 Nghị định 207/2026; Điều 10 về bảo hiểm. Là chức năng của Chủ đầu tư được thuê ngoài |
| 7 | Thi công và cung ứng 11 gói · 25–34, 52 | Điều 48–59 Luật Xây dựng; Điều 12–15 Nghị định 207/2026; Điều 14 phân biệt nhà cung ứng và nhà chế tạo theo thiết kế riêng |
| 8 | Ngoài xây dựng 11 gói · 35–45 | Luật Kinh doanh bất động sản, Luật Nhà ở, pháp luật quảng cáo, kiểm toán, bảo hiểm. Không chịu Luật Xây dựng nên không áp dụng thẩm tra, BIM |
Gói cha là đơn vị quản trị chuẩn dùng để tổ chức phạm vi công việc, đầu ra và giao diện trách nhiệm. Mỗi gói được gắn với giai đoạn, cổng kiểm soát và nhóm nghiệp vụ phù hợp. Danh mục 52 gói cha là thư viện chuẩn; dự án lựa chọn và cấu hình theo nhu cầu thực tế, không mặc định phải triển khai toàn bộ.
Gói con là lớp chi tiết phục vụ tra cứu và cấu hình phạm vi. Thư viện hiện có 387 gói con, gồm 165 gói theo yêu cầu pháp lý/thủ tục, 89 gói theo loại công trình hoặc bộ môn, 111 gói theo thông lệ/lựa chọn quản trị và 16 gói áp dụng có điều kiện. Việc phát hành độc lập hay tích hợp trong gói cha được xác định theo chiến lược gói thầu và thẩm quyền của từng dự án.
| Ký hiệu | Loại gói | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| L | Bắt buộc theo pháp luật | Không có sản phẩm của gói này thì không qua được cổng: dự án không được duyệt, không được khởi công hoặc không được nghiệm thu |
| L* | Bắt buộc có điều kiện | Chỉ bắt buộc khi dự án rơi vào trường hợp tương ứng: ven sông, xen kẹt, có cầu cảng đê kè, nhà ở xã hội, phải giải phóng mặt bằng |
| O | Chủ đầu tư lựa chọn | Luật không đòi; làm để sản phẩm tốt hơn hoặc quản lý dễ hơn. Quyết định tại Cổng 2 |
| S | Cung ứng do Chủ đầu tư cấp | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư mua rồi giao nhà thầu lắp; Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chất lượng theo điểm i khoản 2 Điều 59 Luật Xây dựng |
| N | Ngoài xây dựng | Bán hàng, tài chính, vận hành; không áp dụng yêu cầu thẩm tra, BIM và nghiệm thu xây dựng |
Là gì. Kiểu dự án xác định theo loại và cấp của công trình chính, dùng để chọn danh mục gói áp dụng và các tham số mặc định. Phân theo cấp công trình chứ không theo diện tích đất hay tổng mức đầu tư, vì cấp công trình mới là thứ pháp luật dùng để kích hoạt nghĩa vụ: thẩm tra, thẩm định tại cơ quan chuyên môn, giấy phép, BIM, bảo hiểm, kiểm tra công tác nghiệm thu — theo Thông tư 34/2026/TT-BXD và Phụ lục IV Nghị định 217/2026/NĐ-CP. Chọn cấu hình ở khung bên trái để xem chi tiết từng cấu hình và nghĩa vụ tương ứng.